Radix Paeaniae

Xích Thược - Rễ

Dược liệu Xích Thược - Rễ từ Rễ của loài Paeonia lactiflora, Paeonia veitchii thuộc Họ Paeoniaceae.
Paeoniaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Xích thược (Radix Paeoniae, họ Hoàng Liên - Paeoniaceae) là rễ khô của cây Thược dược (Paeonia lactiflora Pall.) hoặc Xuyên xích thược (Paeonia veitchii Lynch), phân bố ở Trung Quốc và các nước Đông Bắc Á. Trong y học cổ truyền, xích thược được dùng để thanh nhiệt, hoạt huyết, giảm đau và chữa các bệnh như kinh bế, đau bụng kinh, viêm sưng. Thành phần chính là paeoniflorin (biomarker), tannin, đường và acid hữu cơ. Xích thược có tác dụng chống viêm, chống khối u, chống oxy hóa, bảo vệ tim mạch và gan.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Xích Thược - Rễ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Radix Paeaniae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Rễ (Radix)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Xích Thược - Rễ từ bộ phận Rễ từ loài Paeonia lactiflora.

Mô tả thực vật: Thược dược là một cây sống lâu năm, cao 50-80cm, rễ củ to, thân mọc thẳng đứng, không có lông. Lá mọc so le, xẻ sâu thành 3-7 thùy hình trứng dài 8-12cm, rộng 2-4 cm, mép nguyên, phía cuống hơi hồng. Hoa rất to mọc đơn độc, cánh hoa màu trắng. Mùa hoa ở Trung Quốc vào các tháng 5-7, mùa quả vào các tháng 6-7. Tất cả xích thược đều do cây mọc hoang cung cấp. Vào tháng 3-5 hay các tháng 5-10 đào hoang, củ nhỏ bé hơn dùng chế thành xích thược

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, một số loài có thể dùng thay thế cho nhau làm dược liệu bao gồm Paeonia lactiflora, Paeonia veitchii

Phân loại thực vật của Paeonia lactiflora

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Saxifragales

Family: Paeoniaceae

Genus: Paeonia

Species: Paeonia lactiflora

Phân bố trên thế giới: Germany, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Hungary, Poland, Sweden, Mongolia, Belarus, Russian Federation, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovakia, United States of America, China, Norway, Canada, Armenia, Austria, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Chưa có thông tin về loài này trên gibf

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Paeoniflorin, tanin, các loại đường, acid hữu cơ (2) Hoạt chất paeoniflorin được sử dụng làm (biomarker) để định tính và định lượng xích thược.

Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items